Cao su chống va đập cửa

Từ: kháng, cang, cương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kháng, cang, cương:

亢 kháng, cang, cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: kháng,cang,cương

kháng, cang, cương [kháng, cang, cương]

U+4EA2, tổng 4 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kang4, gang1;
Việt bính: gong1 kong3
1. [亢陽] kháng dương 2. [亢旱] kháng hạn 3. [亢禮] kháng lễ 4. [亢直] kháng trực;

kháng, cang, cương

Nghĩa Trung Việt của từ 亢

(Tính) Cao.
◎Như: địa thế cao kháng
thế đất cao.

(Tính)
Cao ngạo.
◎Như: bất kháng bất ti không cao ngạo không thấp hèn.

(Phó)
Quá, thậm.
◎Như: kháng dương chân dương thái quá, kháng hạn nắng quá (đại hạn).

(Động)
Chống cự.
§ Thông kháng .
◇Tả truyện : Kháng đại quốc chi thảo (Tuyên Công thập tam niên ) Chống cự sự thảo phạt của nước lớn.

(Động)
Che chở, bảo hộ.
◇Tả truyện : Cát bất năng kháng thân, yên năng kháng tông , (Chiêu Công lục niên ) (Du) Cát không thể tự bảo hộ thân mình, thì làm sao bảo hộ được dòng họ?

(Danh)
Họ Kháng.Một âm là cang.

(Danh)
Cổ họng, yết hầu.
◎Như: ách kì cang chẹn cổ họng.

(Danh)
Sao Cang, một vì sao trong Nhị thập bát tú.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ cương.

cang, như "cang (làm oai)" (vhn)
khảng, như "xem kháng" (btcn)

Nghĩa của 亢 trong tiếng Trung hiện đại:

[háng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 4
Hán Việt: HÀNG
yết hầu。同"吭"。
Ghi chú: 另见kàng
[kàng]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CANG
1. cao。高。
高亢。
cao ngất
2. cao ngạo; kiêu ngạo。高傲。
3. vượt quá; rất; quá。过渡; 极; 很。
亢旱。
quá khô.
亢奋。
quá vui.
4. sao Cang (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
5. họ Cang。(Kàng)姓。
Từ ghép:
亢奋 ; 亢旱 ; 亢进

Chữ gần giống với 亢:

,

Chữ gần giống 亢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亢 Tự hình chữ 亢 Tự hình chữ 亢 Tự hình chữ 亢

Nghĩa chữ nôm của chữ: cương

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
cương:biên cương
cương: 
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
cương:biên cương
cương:cương thường
cương:cương thường
cương:dây cương, cương ngựa
cương:dây cương, cương ngựa
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:bất tú cương (thép không dỉ)
cương:dây cương, cương ngựa
kháng, cang, cương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kháng, cang, cương Tìm thêm nội dung cho: kháng, cang, cương